I’ve decided to + (verb)

‘I’ve’ is short for ‘I have’ and including the word ‘decided’ you are stating that you have made a decision or come to a conclusion.

Here are some examples:

“I’ve decided to accept the job.”
“I’ve decided to complete my degree.”
“I’ve decided to change my bad habits.”
“I’ve decided to extend my membership at the gym.”
“I’ve decided to form a chess club.”
“I’ve decided to hand over my responsibilities.”
“I’ve decided to help you move.”
“I’ve decided to interview for the job.”
“I’ve decided to increase my work load.”
“I’ve decided to manage a store.”

 

‘Tôi đã’ là viết tắt của ‘tôi có’ và bao gồm từ ‘quyết định’ bạn tuyên bố rằng bạn đã đưa ra quyết định hoặc đi đến kết luận.

Dưới đây là một số ví dụ:

“Tôi đã quyết định chấp nhận công việc.”
“Tôi đã quyết định hoàn thành bằng cấp của mình.”
“Tôi đã quyết định thay đổi thói quen xấu của mình.”
“Tôi đã quyết định mở rộng thành viên của mình tại phòng tập thể dục.”
“Tôi đã quyết định thành lập một câu lạc bộ cờ vua.”
“Tôi đã quyết định chuyển giao trách nhiệm của tôi.”
“Tôi đã quyết định giúp bạn di chuyển.”
“Tôi đã quyết định phỏng vấn cho công việc.”
“Tôi đã quyết định tăng tải công việc của mình.”
“Tôi đã quyết định quản lý một cửa hàng.”

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *